Home » » KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - Môn thi: CÔNG NGHỆ 10

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - Môn thi: CÔNG NGHỆ 10

Written By Trang Ánh Nam on Tuesday, April 23, 2013 | 10:21 AM


-->
       Sở GD & ĐT Bình Dương                                        KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2009-2010
Trường THPT Chuyên Hùng Vương                                                Môn thi: CÔNG NGHỆ 10
                - - - - - - - - - - - - -                                                                  Thời gian làm bài: 60 phút
               ĐỀ CHÍNH THỨC                                                               (Không kể thời gian phát đề)
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . .Lớp: . . . . . . .
image001


Câu 1: Một tổ chức kinh tế thực hiện các hoạt động kinh doanh có nhiều chủ sở hữu, gọi là ...
       A. Doanh nghiệp nhà nước
       B. Doanh nghiệp tư nhân                                    
       C. Công ti
       D. Kinh doanh hộ gia đình                     
Câu 2: Nơi diễn ra các hoạt động mua - bán nông sản ở địa phương, gọi là thị trường:
       A. Dịch vụ trong nước
       B. Hàng hóa nước ngoài                         
       C. Dịch vụ nước ngoài
       D. Hàng hóa trong nước                         
Câu 3: Căn cứ vào phẩm chất của đời con để quyết định có tiếp tục sử dụng con giống hay không là cách ...
       A. Chọn lọc hàng loạt                             
       B. Kiểm tra đời sau
       C. Chọn lọc bản thân                              
       D. Chọn lọc tổ tiên                                 
Câu 4: Trong các biện pháp bảo vệ và phát triển nguồn thức ăn tự nhiên của cá, nội dung không đúng là:
       A. Quản lí mực nước, tốc độ dòng chảy
       B. Bảo vệ nguồn nước
       C. Bón phân chuồng (đã ủ kĩ) và phân xanh       
       D. Bón phân lân và phân kali                  
Câu 5: Một doanh nghiệp tiến hành kinh doanh mặt hành A trong điều kiện: thị trường có nhu cầu, doanh nghiệp có khả năng kinh doanh và pháp luật cho phép. Doanh nghiệp trên đã tiến hành khâu phân tích:
       A. Môi trường kinh doanh
       B. Khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường của doanh nghiệp
       C. Điều kiện về kĩ thuật công nghệ
       D. Tài chánh
Câu 6: Phân tích trình độ chuyên môn và năng lực quản lí kinh doanh thuộc khâu phân tích ...
       A. Khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường của doanh nghiệp
       B. Môi trường kinh doanh
       C. Năng lực đội ngũ lao động của doanh nghiệp
       D. Điều kiện về kĩ thuật công nghệ
Câu 7: Trong tiêu chuẩn ao nuôi cá, nội dung không đúng là ...
       A. Độ sâu từ 1,8 - 2 m nước       
       B. Đáy ao có lớp bùn dày 20 - 30 cm     
       C. Diện tích 0,2 - 0,5 ha
       D. Có thể chủ động bổ sung, tháo nước khi cần
Câu 8: Trên cơ sở phân tích và đánh giá, nhà kinh doanh đi đến ...
       A. Xác định lĩnh vực kinh doanh phù hợp
       B. Xây dựng kế hoạch kinh doanh
       C. Tổ chức hoạt động kinh doanh
       D. Quyết định lựa chọn lĩnh vực kinh doanh phù hợp
Câu 9: Một đại lí xăng dầu thuộc lĩnh vực kinh doanh:
       A. Thương mại và dịch vụ                      
       B. Dịch vụ                                               
       C. Sản xuất hàng hóa
       D. Mua - bán hàng hóa   
Câu 10: Căn cứ quan trọng nhất để xác định lĩnh vực kinh doanh là:
       A. Đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp
       B. Thị trường có nhu cầu
       C. Hạn chế thấp nhất những rủi ro đến với doanh nghiệp
       D. Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực của doanh nghiệp và xã hội
Câu 11: Nhu cầu khoáng vi lượng được tính bằng ...
       A. Calo hoặc jun
       B. Tỉ lệ % hoặc số gam tiêu hóa / 1 kg thức ăn   
       C. Mg / con / ngày                                  
       D. Gam / con / ngày
Câu 12: Được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn vật nuôi có chất lương cao là phương pháp :
       A. Chọn lọc cá thể
       B. Chọn lọc tổ tiên                                  
       C. Chọn lọc hàng loạt                             
       D. Chọn lọc bản thân                              
Câu 13: Trong các nội dung kiến trúc xây dựng chuồng trại chăn nuôi, nội dung không đúng là ...
       A. Thuận tiện chăm sóc, quản lí
       B. Bền chắc, không trơn, khô ráo và ấm áp
       C. Phù hợp đặc điểm sinh lí
       D. Có hệ thống xử lí chất thải hợp vệ sinh         
Câu 14: Trong công nghệ cấy truyền phôi bò, đàn bê mang đặc điểm di truyền của ...
       A. Bò cho phôi và bò đực giống tốt       
       B. Bò nhận phôi
       C. Bò cho phôi và bò nhận phôi
       D. Bò cho phôi                                        
Câu 15: Trong quy trình công nghệ chế biến thịt hộp thì khâu xử lí nhiệt được tiến hành ...
       A. Trước khi vào hộp                              
       B. Sau khi xử lí cơ học
       C. Sau khi xử lí cơ học và trước khi vào hộp
       D. Trước khi xử lí cơ học và sau khi phân loại   
Câu 16: Nguyên liệu để chế biến thức ăn chăn nuôi trong ứng dụng công nghệ vi sinh là ...
       A. Bột sắn nghèo prôtêin (1,7%)            
       B. Hạt ngũ cốc giàu tinh bột
       C. Hạt các cây họ đậu, khô dầu, bột cá
       D. Phế liệu của các nhà máy giấy, nhà máy đường
Câu 17: Quy trình công nghệ làm cá chà bông từ cá tươi được tiến hành như sau:
       A. Chuẩn bị nguyên liệu image002 Làm khô, bổ sung gia vị, để nguội image002Hấp chín, tách bỏ xương, làm tơi image002 Bao gói
       B. Chuẩn bị nguyên liệu image002 Hấp chín, bổ sung gia vị, làm tơi image002 Làm khô, tách bỏ xương, để nguội image002 Bao gói
       C. Chuẩn bị nguyên liệu image002 Hấp chín, làm khô, để nguội image002 Tách bỏ xương, làm tơi, bổ sung gia vị image002Bao gói
       D. Chuẩn bị nguyên liệu image002 Hấp chín, tách bỏ xương, làm tơi image002 Làm khô, bổ sung gia vị, để nguội image002 Bao gói
Câu 18: Kinh doanh hộ gia đình có đặc điểm:
       A. Vốn kinh doanh ít
       B. Công nghệ kinh doanh đơn giản        
       C. Số lượng lao động không nhiều
       D. Doanh thu không lớn                         
Câu 19: Sau khi lên men, thức ăn có giá trị dinh dưỡng cao hơn vì ...
       A. Trong môi trường thuận lợi, vi sinh vật sẽ phát triển mạnh
       B. Sự phát triển mạnh của những vi sinh vật có ích sẽ ngăn chặn sự phát triển của các vi sinh vật có hại trong thức ăn
       C. Hoạt động vi sinh vật sản xuất ra các axit amin, vitamin và các hoạt chất sinh học
       D. Thành phần cấu tạo chủ yếu của cơ thể vi sinh vật là prôtêin
Câu 20: Quy trình công nghệ chế biến chè xanh quy mô công nghiệp là:
       A. Nguyên liệu image002 Diệt men image002 Làm héo image002 Vò chè image002 Làm khô image002 Phân loại, đóng gói
       B. Nguyên liệu image002 Làm héo image002Làm khô image002 Diệt menimage002  Vò chè  image002 Phân loại, đóng gói
       C. Nguyên liệu image002 Làm héo image002 Diệt men image002 Vò chè image002 Làm khô image002 Phân loại, đóng gói
       D. Nguyên liệu image002 Vò chè image002 Làm héo image002 Diệt men image002 Làm khô image002 Phân loại, đóng gói
Câu 21: Hoạt động kinh doanh bao gồm các lĩnh vực:
       A. Sản xuất, thương mại, dịch vụ
       B. Đầu tư vốn                                         
       C. Mua - bán
       D. Sản xuất và tiêu thụ sản phẩm                       
Câu 22: Có thể phân biệt các giống vật nuôi qua ...
       A. Sức sản xuất
       B. Thể chất
       C. Khả năng sinh trưởng, phát dục        
       D. Ngoại hình                                                     
Câu 23: Năng suất các đàn giống sẽ tăng dần từ đỉnh tháp xuống chân tháp khi ...
       A. Đàn nhân giống và thương phẩm là con lai
       B. Đàn hạt nhân và nhân giống là con lai
       C. Đàn nhân giống và thương phẩm là thuần chủng
       D. Cả ba đàn giống đều thuần chủng
Câu 24: Nội dung không đúng khi nói về phương pháp chế biến ướt cà phê nhân là ...
       A. Sấy cà phê thóc đạt độ ẩm an toàn từ 35% - 40%
       B. Phương pháp chế biến ướt có chất lượng cao hơn phương pháp chế biến khô
       C. Cần loại bỏ quả cà phê còn xanh
       D. Rửa sạch nhớt
Câu 25: Thị trường là ...
       A. Nơi diễn ra các hoạt động mua - bán hoặc dịch vụ
       B. Việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư
       C. Nơi diễn ra các hoạt động sản xuất, thương mại và dịch vụ
       D. Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để doanh nghiệp thu lợi nhuận
Câu 26: Xác định lĩnh vực kinh doanh phù hợp không bao gồm yêu cầu:
       A. Phù hợp với nhu cầu, khả năng của thị trường                                               
       B. Phù hợp với mục tiêu của doanh nghiệp                                                        
       C. Phù hợp trình độ lao động và quản lí
       D. Phù hợp với pháp luật
Câu 27: Dựa vào các số liệu theo dõi được trên đàn vật nuôi để lựa chọn con giống là phương pháp:
       A. Chọn lọc hàng loạt
       B. Chọn lọc bản thân                              
       C. Chọn lọc cá thể                                  
       D. Chọn lọc tổ tiên                                 
Câu 28: Không thuộc yếu tố bên trong tác động đến sự sinh trưởng phát dục là ...
       A. Tính biệt, tuổi                         
       B. Đặc tính di truyền của giống              
       C. Đặc điểm của cơ thể
       D. Chế độ dinh dưỡng
Câu 29: Miễn dịch tiếp thu có đặc điểm ...
       A. Phụ thuộc vào tình trạng sức khỏe
       B. Không mạnh và không mang tính đặc hiệu
       C. Có thể phòng chống một loại bệnh cụ thể     
       D. Sinh ra đã có                                      
Câu 30: Chứa nhiều chất khoáng và vitamin C là đặc điểm của ...
       A. Rơm rạ                       
       B. Cỏ tươi
       C. Rau bèo
       D. Bột cá 
Câu 31: Địa điểm xây dựng chuồng trại chăn nuôi phải ...
       A. Có độ dốc vừa phải, không đọng nước
       B. Hạn chế stress cho vật nuôi
       C. Đủ ánh sáng nhưng tránh nắng quá gắt         
       D. Mùa đông ấm áp, mùa hè thoáng mát            
Câu 32: Mua gom sản phẩm để bán phụ thuộc vào:
       A. Khả năng và nhu cầu bán ra
       B. Số sản phẩm tự tiêu dùng                  
       C. Mức bán sản phẩm ra thị trường        
       D. Tổng số lượng sản phẩm sản xuất ra
Câu 33: Không thuộc những thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ là:
       A. Tổ chức hoạt động kinh doanh linh hoạt       
       B. Trình độ quản lí chuyên nghiệp
       C. Dễ quản lí chặt chẽ và hiệu quả                     
       D. Dễ đổi mới công nghệ
Câu 34: Vốn điều lệ của công ti được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là ...
       A. Trái phiếu       
       B. Cổ phiếu         
       C. Cổ đông          
       D. Cổ phần
Câu 35: Quy trình công nghệ chế biến sữa bột được tiến hành như sau:
       A. ... Thanh trùng image002 Cô đặc image002 Làm khô image002 Làm nguội ...
       B. ... Cô đặc image002 Thanh trùng image002 Làm khô image002 Làm nguội ...
       C. ... Thanh trùng image002 Làm khô image002 Cô đặc image002 Làm nguội ...
       D. ... Cô đặc image002 Làm khô image002Thanh trùng  image002 Làm nguội ...
Câu 36: Bệnh lở mồm long móng ở gia súc do ...
       A. Vi khuẩn
       B. Kí sinh trùng
       C. Virút   
       D. Nấm               
Câu 37: Ở vật nuôi, xương bả vai và xương chi phát triển nhanh khi ở giai đoạn phôi thai, nhưng sau khi sinh ra, các xương này phát triển chậm hơn so với xương sống và xương sườn là ví dụ về qui luật sinh trưởng, phát dục ...
       A. Không đồng đều        
       B. Theo thời kì                                                    
       C. Theo giai đoạn                                    
       D. Theo chu kì
Câu 38: Công ti trách nhiệm hữu hạn không có đặc điểm sau:
       A. Việc chuyển nhượng phần vốn góp giữa các thành viên được thực hiện tự do
       B. Việc chuyển nhượng phần vốn góp cho ngưởi khác phải được sự nhất trí của 3/4 số thành viên
       C. Phần vốn góp của các thành viên phải được đóng đủ ngay từ khi thành lập công ti
       D. Không được phép phát hành bất cứ một loại chứng khoán nào
Câu 39: Có tỉ lệ xơ cao, nghèo chất dinh dưỡng là đặc điểm của ...
       A. Thức ăn thô                
       B. Thức ăn ủ xanh                                   
       C. Thức ăn tinh                                       
       D. Thức ăn xanh
Câu 40: Lai từ hai giống trở lên, sau đó chọn các đời lai tốt để nhân lên là phương pháp ...
       A. Nhân giống thuần chủng        
       B. Lai gây thành
       C. Lai cải tạo                                                                                           
       D. Lai kinh tế                                                                                          


--------------------- HẾT ---------------------
Câu 139
1 C
2 D
3 B
4 D
5 A
6 C
7 C
8 D
9 D
10 B
11 C
12 A
13 B
14 A
15 C
16 A
17 D
18 B
19 C
20 C
21 A
22 D
23 A
24 A
25 A
26 C
27 A
28 D
29 C
30 C
31 B
32 A
33 B
34 D
35 A
36 C
37 A
38 B
39 A
40 B
Share this article :

0 comments:

Post a Comment