Home » , , » Đề Kiểm Tra Môn Hóa Lớp 12 Học Kì 2 trường Bùi Thị Xuân

Đề Kiểm Tra Môn Hóa Lớp 12 Học Kì 2 trường Bùi Thị Xuân

Written By Nam Tranganh on Monday, April 8, 2013 | 10:19 AM

Trang Anh Nam

Đề Kiểm Tra Môn Hóa Lớp 12 HK2 - Trường Bùi Thị Xuân - Năm Học 2010-2011

Cho Na: 23; K: 39; Mg: 24; Al: 27; S: 32; Cl: 35,5;  Cr: 52; Fe: 56; Cu: 64; Zn: 65; Ag: 108; Ba: 137

Câu 1. Hòa tan 6,3 g hợp kim Cu, Mg và Al bằng dung dịch HCl dư thu được khí X và 3 g chất rắn Y. Trong
hợp kim, khối lượng Al gấp 4,5 lần khối lượng Mg. Thể tích khí X (đktc) là:
a) 3,92 lít
b) 2,24 lít
c)  0,56 lít
d) 1,92 lít

Câu 2. Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

NaOH+dd X-->Fe(OH)2+dd Y-->Fe2(SO4)3+dd Z-->BaSO4

Các dung dịch (dd) X, Y, Z lần lượt là:

a) FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
b) FeCl2, H2SO4(đặc, nóng), BaCl2
c) FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2
d) FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2

Câu 3. Hòa tan 54,4 g hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thêm dư dung dịch NaOH sau đó tiếp tục cho thêm nước clo, rồi lại thêm dư dung dịch BaCl2 thu được 50,6 g kết tủa. Thành phần phần trăm khối lượng của CrCl3 trong hỗn hợp là:
a) 52,3%
b) 41,73%
c) 58,27%
d) 51,3%

Câu 4. Sục khí Cl2 vào dung dịch NaCrO2
trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là:
a) NaClO3, Na2CrO4 , H2O
b) NaCrO2 , NaCl , NaClO , H2O
c) Na2Cr2O4 , NaCl , H2O
d) Na2CrO4 , NaCl , H2O


Câu 5. Cho phương trình hóa học: 2Cr + 2Sn2+--> 2Cr3++ 3Sn
Câu nào sau đây diễn tả đúng vai trò của các chất ?
a) Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
b) Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
c) Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử
d) Sn2+là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa

Câu 6. Cho phản ứng: K2Cr2O7+ HCl --> KCl + CrCl3 + H2O + Cl2
Trong phản ứng này có bao nhiêu phân tử HCl bị oxi hóa ?
a) 8
b) 3
c) 14
d) 6

Câu 7. Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là:
a) Fe2(SO4)3
b) Fe2(SO4)3 và H2SO4
c) FeSO4 và H2SO4

d) FeSO4


Câu 8. Phương pháp luyện thép nào sau đây có thể luyện được loại thép có chất lượng cao ?
 
a) Phương pháp lò thổi oxi và phương pháp lò điện
b) Phương pháp lò điện
c) Phương pháp lò thổi oxi
d) Phương pháp lò bằng

Câu 9. Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe. Kim loại cứng nhất trong dãy là:
a) Cr
b) Mg
c) Fe
d) Na

10) Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7 là:
a) +3
b) +6
c) +2
d) +4

Câu 11. Cho m gam hỗn hợp Al và Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng , dư thu được 4,48 lít NO duy nhất (đktc). Mặt khác cho m gam hỗn hợp này phản ứng với dung dịch HCl thu được 5,6 lít H2 (đktc).
Giá trị của m là:
a) 4,50
b) 6,95
c) 4,15
d) 8,30

Câu 12. Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây ?
a) MnO2 và CaO
b) SiO2 và C
c) CaSiO3
d) MnSiO3

Câu 13. Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung
dịch:
a) HCl (dư)
b) NaOH (dư)
c) AgNO3 (dư)
d) NH3 (dư)

Câu 14. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Al2O3 và 0,2 mol Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư. Cô cạn
dung dịch thu được sau phản ứng được hỗn hợp muối khan A. Nung A đến khối lượng không đổi thu được
chất rắn B có khối lượng là:
a) 18,7 g
b) 26,2 g
c) 23 g
d) 16,6 g

Câu 15. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang ?
a) Dung dịch NaOH
b) Dung dịch HCl
c) Dung dịch H2SO4 loãng
d) Dung dịch HNO3 đặc, nóng

Câu 16. Hòa tan hoàn toàn 4,8 g Cu vào dung dịch HNO3 loãng. Khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước cùng với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3. Thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:
a) 1,68 lít
b) 4,48 lít
c) 0,84 lít
d) 6,72 lít

Câu 17. Cho hai phương trình hóa học sau:
Cu + 2FeCl3 --> 2FeCl2+ CuCl2

Fe + CuCl2 --> FeCl2+ Cu
Có thể rút ra kết luận nào sau đây ?

a) Tính khử: Fe > Fe2+> Cu
b) Tính oxi hóa: Fe3+> Cu2+> Fe2+
c)  Tính oxi hóa: Fe2+> Cu2+> Fe3+
d) Tính khử: Fe2+> Fe > Cu

Câu 18. Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất của phản ứng
là 90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là:
a) 81 gam
b) 54 gam
c) 45 gam
d) 40,5 gam

Câu 19. Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
a) Ba(OH)2 và Fe(OH)3
b) NaOH và Al(OH)3
c) Cr(OH)3 và Al(OH)3
d) Ca(OH)2 và Cr(OH)3

Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+
b) Crom (VI) oxit là oxit bazơ
c) Crom (III) oxit và crom (III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính
d) Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Câu 21. Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là:
a) 2,0
b) 6,4
c) 8,5
d) 2,2

Câu 22. Ba hỗn hợp kim loại: (Cu-Ag); (Cu-Al); (Cu-Mg). Dùng dung dịch của cặp chất nào sau đây để nhận
biết các hỗn hợp trên ?
a) HCl và NaOH
b) HCl và Al(NO3)3
c) HCl và AgNO3
d) HCl và Mg(NO3)2

Câu 23. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong
dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:
a) 2,52
b) 2,32
c) 2,62
d) 2,22

Câu 24. Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
a) 5
b) 4
c) 3
d) 6

Câu 25. Khử m gam bột CuO bằng khí H2 ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp chất rắn X. Để hòa tan hết X cần
vừa đủ 800 ml dung dịch HNO3 1M thu được 3,36 lít khí NO duy nhất (đktc). Hiệu suất của phản ứng khử
CuO là:
a) 85%
b) 80%
c) 75%
d) 69,23%
Câu 26. Cần điều chế 6,72 lít H2 (đktc) từ Fe và dung dịch HCl hoặc dung dịch H2SO4 loãng. Chọn axit nào
để số mol cần lấy nhỏ hơn ?
a) Không xác định được vì không cho lượng Fe
b) HCl
c) Hai axit đều như nhau
d) H2SO4 loãng

Câu 27. Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
a) 47,4
b) 30,18
c) 12,96
d) 34,44

Câu 28. Khử hoàn toàn hỗn hợp Fe3O4 và CuO bằng CO thu được số mol CO2 tạo ra từ các oxit có tỉ lệ tương ứng là: 4: 1. Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp là:
a) 25,64%
b) 50%
c) 74,36%
d) 67%

Câu 29. Công thức hóa học của kali cromat là:
a) KCrO3
b)  KCrO2
c) K2CrO4
d) K2Cr2O7

Câu 30. Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y. X và Y có thể là:
a) Đồng và bạc
b) Bạc và đồng
c) Sắt và đồng
d) Đồng và sắt

Câu 31. Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 thu được các sản phẩm ở phương án nào sau đây?
a) Fe2O3, NO2, O2
b) Fe, NO2, O2
c) FeO, NO2, O2
d) Fe2O3, NO2, NO

Câu 32. Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được
muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là:
a) Fe
b) Al
c) Zn
d) Mg

Câu 33. Quặng có hàm lượng sắt thấp nhất là:
a) Manhetit
b) Hematit
c) Xiđerit
d) Pirit

Câu 34. Có hai dung dịch axit là HCl và HNO3 đặc, nguội. Kim loại nào sau đây có thể dùng để nhận biết hai
dung dịch axit trên :

1/ Cu      2/ Al         3/ Cr          4/ Fe

a) 1,2
b) 2,3
c) 3,4
d) 1,2,3,4

Câu 35. Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?
a) Fe, Na, Mg
b) Fe, Na, Ag
c) Na, Ba, Ag
d) Ba, Mg, Hg

Câu 36. Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
a) 1,12 lít
b) 4,48 lít
c) 3,36 lít
d) 2,24 lít

Câu 37. Cấu hình electron của ion Cu+ là:
a)  [Ar] 3d8
b) [Ar] 3d10
c) [Ar] 3d7
d) [Ar] 3d9

Câu 38. Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội).
Kim loại M là:
a) Al
b) Ag
c) Fe
d) Zn

Câu 39. Cấu hình electron của nguyên tử X là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
hóa học, nguyên tố X thuộc:
a) chu kì 3, nhóm VIB
b) chu kì 4, nhóm VIIIA
c) chu kì 4, nhóm VIIIB
d) chu kì 4, nhóm IIA

Câu 40. Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
a) Dung dịch HNO3 (loãng, dư)
b) Dung dịch H2SO4 (loãng)
c) Dung dịch CuSO4
d) Dung dịch HCl

Script provided by Tranganhnam@yahoo.com

Share this article :

0 comments:

Post a Comment